Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026
Chủ nhật - 12/07/2026 22:10
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
2. Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển
Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:
Trong đó:
A: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh
HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:
Trong đó:
B: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
Y: là điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp của thí sinh
KH: là ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Ví dụ:
1. Điểm học bạ THPT của thí sinh là 24,60 (X = 24,60)
Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (A) được tính như sau:
2. Điểm theo phương thức kết hợp của thí sinh là 24,00 (Y=24,00);
Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (B) được tính như sau:
- Phương thức xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội: Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng theo kết quả quy đổi do các đơn vị chủ trì tổ chức (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội) công bố như sau:
+ Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (HSA) SANG ĐIỂM THI THPT
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TƯ DUY (TSA) SANG ĐIỂM THI THPT
3. Thí sinh đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin điện tử của Nhà trường tại: https://tuyensinh.qui.edu.vn
4. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo tại địa chi https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026
Để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn tại Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, thí sinh nên đăng ký nguyện vọng 1 đối với ngành đào tạo của Nhà trường.
Thí sinh xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo trước ngày 21/8/2026
5. Thời gian dự kiến nhập học: 19/8/2026
Thông tin liên hệ:
- Trung tâm tuyển sinh Thông tin và Truyền thông – Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Địa chỉ: Phố Trường mỏ, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh
- Điện thoại: 0989.292.300 –0936390323, 0966.613.495, 0989.062.805
- Website: https://www.qui.edu.vn
| Mã ngành | Tên ngành/ chương trình đào tạo | Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào | ||||
| Theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 | Theo kết quả điểm học tập cấp THPT | Theo kết quả kết hợp giữa điểm thi TN 2026 THPT và điểm học tập cấp THPT | Theo kết quả điểm đánh giá năng lực của ĐH QGHN | Theo kết quả điểm ĐGTD của ĐH BKHN | ||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7340301 | Kế toán | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
| 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15 | 18 | 17 | 54 | 38,92 |
Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:
| TT | Ngành | Ngưỡng điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (ĐT) | Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ3) | Ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT (HB) | Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ1) | Ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (KH) | Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (Δ2) |
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 | 3,00 | 18,00 | 2,40 | 17,00 | 2,60 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||||||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | ||||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||||||
| 7 | Công nghệ thông tin | ||||||
| 8 | Kỹ thuật mỏ | ||||||
| 9 | Kỹ thuật tuyển khoáng | ||||||
| 10 | Kế toán | ||||||
| 11 | Quản trị kinh doanh | ||||||
| 12 | Tài chính ngân hàng |

Trong đó:
A: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh
HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:

Trong đó:
B: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
Y: là điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp của thí sinh
KH: là ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Ví dụ:
1. Điểm học bạ THPT của thí sinh là 24,60 (X = 24,60)
Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (A) được tính như sau:

Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (B) được tính như sau:

- Phương thức xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội: Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng theo kết quả quy đổi do các đơn vị chủ trì tổ chức (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội) công bố như sau:
+ Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (HSA) SANG ĐIỂM THI THPT
| HSA | Điểm thi THPT | HSA | Điểm thi THPT | HSA | Điểm thi THPT |
| 78 | 22,33 | 104 | 26,52 | 130 | 30 |
| 77 | 22,11 | 103 | 26,49 | 129 | 29,98 |
| 76 | 21,98 | 102 | 26,26 | 128 | 29,77 |
| 75 | 21,73 | 101 | 26,02 | 127 | 29,75 |
| 74 | 21,48 | 100 | 26 | 126 | 29,73 |
| 73 | 21,23 | 99 | 25,77 | 125 | 29,51 |
| 72 | 20,97 | 98 | 25,73 | 124 | 29,49 |
| 71 | 20,61 | 97 | 25,5 | 123 | 29,27 |
| 70 | 20,33 | 96 | 25,35 | 122 | 29,25 |
| 69 | 20,08 | 95 | 25,25 | 121 | 29,23 |
| 68 | 19,76 | 94 | 25,02 | 120 | 29,01 |
| 67 | 19,5 | 93 | 24,99 | 119 | 28,98 |
| 66 | 19,12 | 92 | 24,76 | 118 | 28,75 |
| 65 | 18,83 | 91 | 24,62 | 117 | 28,51 |
| 64 | 18,5 | 90 | 24,49 | 116 | 28,48 |
| 63 | 18,18 | 89 | 24,26 | 115 | 28,26 |
| 62 | 17,77 | 88 | 24,11 | 114 | 28,23 |
| 61 | 17,48 | 87 | 23,99 | 113 | 28 |
| 60 | 17,11 | 86 | 23,77 | 112 | 27,77 |
| 59 | 16,76 | 85 | 23,62 | 111 | 27,74 |
| 58 | 16,45 | 84 | 23,5 | 110 | 27,51 |
| 57 | 16,09 | 83 | 23,27 | 109 | 27,48 |
| 56 | 15,75 | 82 | 23,11 | 108 | 27,24 |
| 55 | 15,37 | 81 | 22,98 | 107 | 27,01 |
| 54 | 15,09 | 80 | 22,75 | 106 | 26,98 |
| 79 | 22,51 | 105 | 26,75 |
| TSA | Điểm thi THPT | TSA | Điểm thi THPT | TSA | Điểm thi THPT | TSA | Điểm thi THPT |
| 97,1 | 29,75 | 60,56 | 25,6 | 52,37 | 23 | 47,6 | 20,6 |
| 82,8 | 29,5 | 59,7 | 25,5 | 52,15 | 22,85 | 47,29 | 20,5 |
| 79,9 | 29,25 | 58,95 | 25,25 | 51,71 | 22,75 | 46,97 | 20,25 |
| 77,7 | 29 | 58,72 | 25,1 | 51,25 | 22,5 | 46,66 | 20,1 |
| 76,5 | 28,75 | 58,01 | 25 | 51,03 | 22,35 | 46,3 | 19,95 |
| 73,8 | 28,5 | 57,36 | 24,75 | 50,8 | 22,25 | 45,92 | 19,75 |
| 71,9 | 28,25 | 57,1 | 24,6 | 50,55 | 22,1 | 45,5 | 19,5 |
| 70,6 | 28 | 56,65 | 24,5 | 50,3 | 22 | 45,07 | 19,25 |
| 69,4 | 27,75 | 56,45 | 24,45 | 50,07 | 21,85 | 44,64 | 19 |
| 67,9 | 27,5 | 55,81 | 24,25 | 49,82 | 21,75 | 44,16 | 18,75 |
| 66,7 | 27,25 | 55,6 | 24,1 | 49,55 | 21,6 | 43,63 | 18,35 |
| 65,7 | 27 | 54,95 | 24 | 49,26 | 21,5 | 43,07 | 18 |
| 64,4 | 26,75 | 54,33 | 23,75 | 48,98 | 21,35 | 42,46 | 17,6 |
| 63,7 | 26,5 | 53,68 | 23,5 | 48,72 | 21,25 | 41,77 | 17,25 |
| 62,6 | 26,25 | 53,43 | 23,35 | 48,47 | 21,1 | 41 | 16,75 |
| 61,7 | 26 | 53,01 | 23,25 | 48,19 | 21 | 40,08 | 16,25 |
| 60,8 | 25,75 | 52,79 | 23,1 | 47,91 | 20,75 | 38,92 | 15,6 |
3. Thí sinh đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin điện tử của Nhà trường tại: https://tuyensinh.qui.edu.vn
4. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo tại địa chi https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026
Để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn tại Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, thí sinh nên đăng ký nguyện vọng 1 đối với ngành đào tạo của Nhà trường.
Thí sinh xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo trước ngày 21/8/2026
5. Thời gian dự kiến nhập học: 19/8/2026
Thông tin liên hệ:
- Trung tâm tuyển sinh Thông tin và Truyền thông – Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Địa chỉ: Phố Trường mỏ, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh
- Điện thoại: 0989.292.300 –0936390323, 0966.613.495, 0989.062.805
- Website: https://www.qui.edu.vn
Những tin cũ hơn:
- Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
- Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025
- Hướng dẫn nộp lệ phí xét tuyển đại học 2025 online
- Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025
- Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học
- Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2025
- Thông báo xét tuyển bổ sung đại học chính quy năm 2024
- Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2024
- Lộ trình nhập học nguyện vọng 1 năm 2024 và hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ nhập học
- Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố điểm chuẩn (điểm sàn) nhận hồ sơ Đại học chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024