Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Mã ngành Tên ngành/ chương trình đào tạo Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
Theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 Theo kết quả điểm học tập cấp THPT Theo kết quả kết hợp giữa điểm thi TN 2026 THPT và điểm học tập cấp THPT Theo kết quả điểm đánh giá năng lực của ĐH QGHN Theo kết quả điểm ĐGTD của ĐH BKHN
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 18 17 54 38,92
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 18 17 54 38,92
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 18 17 54 38,92
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15 18 17 54 38,92
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 15 18 17 54 38,92
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 18 17 54 38,92
7480201 Công nghệ thông tin 15 18 17 54 38,92
7520601 Kỹ thuật mỏ 15 18 17 54 38,92
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 18 17 54 38,92
7340301 Kế toán 15 18 17 54 38,92
7340101 Quản trị kinh doanh 15 18 17 54 38,92
7340201 Tài chính ngân hàng 15 18 17 54 38,92
2. Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển
Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:
TT Ngành Ngưỡng điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (ĐT) Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ3) Ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT (HB) Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ1) Ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (KH) Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (Δ2)
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15,00 3,00 18,00 2,40 17,00 2,60
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
5 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7 Công nghệ thông tin
8 Kỹ thuật mỏ
9 Kỹ thuật tuyển khoáng
10 Kế toán
11 Quản trị kinh doanh
12 Tài chính ngân hàng
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:
 

Trong đó:
A: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh
HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:

Trong đó:
B: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
Y: là điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp của thí sinh
KH: là ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Ví dụ:
1. Điểm học bạ THPT của thí sinh là 24,60 (X = 24,60)
Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (A) được tính như sau:
2. Điểm theo phương thức kết hợp của thí sinh là 24,00 (Y=24,00);
Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (B) được tính như sau:

          - Phương thức xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội: Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng theo kết quả quy đổi do các đơn vị chủ trì tổ chức (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội) công bố như sau:
          + Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (HSA) SANG ĐIỂM THI THPT
HSA Điểm thi THPT HSA Điểm thi THPT HSA Điểm thi THPT
78 22,33 104 26,52 130 30
77 22,11 103 26,49 129 29,98
76 21,98 102 26,26 128 29,77
75 21,73 101 26,02 127 29,75
74 21,48 100 26 126 29,73
73 21,23 99 25,77 125 29,51
72 20,97 98 25,73 124 29,49
71 20,61 97 25,5 123 29,27
70 20,33 96 25,35 122 29,25
69 20,08 95 25,25 121 29,23
68 19,76 94 25,02 120 29,01
67 19,5 93 24,99 119 28,98
66 19,12 92 24,76 118 28,75
65 18,83 91 24,62 117 28,51
64 18,5 90 24,49 116 28,48
63 18,18 89 24,26 115 28,26
62 17,77 88 24,11 114 28,23
61 17,48 87 23,99 113 28
60 17,11 86 23,77 112 27,77
59 16,76 85 23,62 111 27,74
58 16,45 84 23,5 110 27,51
57 16,09 83 23,27 109 27,48
56 15,75 82 23,11 108 27,24
55 15,37 81 22,98 107 27,01
54 15,09 80 22,75 106 26,98
    79 22,51 105 26,75
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TƯ DUY (TSA) SANG ĐIỂM THI THPT
TSA Điểm thi THPT TSA Điểm thi THPT TSA Điểm thi THPT TSA Điểm thi THPT
97,1 29,75 60,56 25,6 52,37 23 47,6 20,6
82,8 29,5 59,7 25,5 52,15 22,85 47,29 20,5
79,9 29,25 58,95 25,25 51,71 22,75 46,97 20,25
77,7 29 58,72 25,1 51,25 22,5 46,66 20,1
76,5 28,75 58,01 25 51,03 22,35 46,3 19,95
73,8 28,5 57,36 24,75 50,8 22,25 45,92 19,75
71,9 28,25 57,1 24,6 50,55 22,1 45,5 19,5
70,6 28 56,65 24,5 50,3 22 45,07 19,25
69,4 27,75 56,45 24,45 50,07 21,85 44,64 19
67,9 27,5 55,81 24,25 49,82 21,75 44,16 18,75
66,7 27,25 55,6 24,1 49,55 21,6 43,63 18,35
65,7 27 54,95 24 49,26 21,5 43,07 18
64,4 26,75 54,33 23,75 48,98 21,35 42,46 17,6
63,7 26,5 53,68 23,5 48,72 21,25 41,77 17,25
62,6 26,25 53,43 23,35 48,47 21,1 41 16,75
61,7 26 53,01 23,25 48,19 21 40,08 16,25
60,8 25,75 52,79 23,1 47,91 20,75 38,92 15,6

3. Thí sinh đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin điện tử của Nhà trường tại: https://tuyensinh.qui.edu.vn
4. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo tại địa chi https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026
Để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn tại Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, thí sinh nên đăng ký nguyện vọng 1 đối với ngành đào tạo của Nhà trường.
Thí sinh xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo trước ngày 21/8/2026
5. Thời gian dự kiến nhập học: 19/8/2026
Thông tin liên hệ:
- Trung tâm tuyển sinh Thông tin và Truyền thông – Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Địa chỉ: Phố Trường mỏ, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh
- Điện thoại: 0989.292.300 –0936390323, 0966.613.495, 0989.062.805
- Website: https://www.qui.edu.vn     
 

Đăng ký tư vấn

Gửi phản hồi