Danh mục ngành/Chuyên ngành năm 2026
| TT | Tên ngành/ Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | - A00: Toán, Vật lí, Hoá học - A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh - A07: Toán, Lịch sử, Địa lý - C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí - C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử - C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý - C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân - D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung - D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh - D30: Toán, Vật lí, và Tiếng Trung - D40: Toán, Lịch sử, Tiếng Trung - X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật - X21: Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | |
3 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | |
| - Công nghệ tự động hóa | |||
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | |
| - Công nghệ kỹ thuật điện tử | |||
| - Công nghệ kỹ thuật điện | |||
| - Công nghệ Cơ điện mỏ | |||
| - Công nghệ Điện lạnh | |||
| - Công nghệ Cơ điện | |||
5 |
Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| - Hệ thống thông tin | |||
| - Mạng máy tính | |||
| - Công nghệ phần mềm | |||
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | |
| - Công nghệ sản xuất tự động | |||
| - Kỹ thuật cơ khí | |||
| - Cơ khí - Động lực | |||
7 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | |
| - Xây dựng mỏ và công trình ngầm | |||
| - CNKT công trình xây dựng hầm và cầu | |||
8 |
Kỹ thuật mỏ | 7520601 | |
| - Khai thác mỏ | |||
| 9 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | |
10 |
Kế toán | 7340301 | - A00: Toán, Vật lí, Hoá học - A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh - A07: Toán, Lịch sử, Địa lý - C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí - C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử - C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý - C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân - D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung - D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh - D14: Văn, Sử, Tiếng Anh - D15: Văn, Địa, Tiếng Anh - D30: Toán, Vật lí, và Tiếng Trung - D40: Toán, Lịch sử, Tiếng Trung - X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật - X21: Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| - Kế toán tổng hợp | |||
11 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | |
| - Quản trị kinh doanh tổng hợp | |||
| - Quản trị kinh doanh Du lịch – Khách sạn | |||
12 |
Tài chính ngân hàng | 7340201 | |
| - Tài chính doanh nghiệp |
Ý kiến bạn đọc
Bạn cần đăng nhập với tư cách là Thành viên chính thức để có thể bình luận